Từ: 世界市场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世界市场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世界市场 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjièshìchǎng] thị trường thế giới。国际间进行商品交换的市场的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
世界市场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世界市场 Tìm thêm nội dung cho: 世界市场