Từ: 世閥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世閥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế phiệt
Gia đình đời đời có địa vị cao quý hoặc đời trước có chứng tích mà đời sau được thừa tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閥

phiệt:tài phiệt, quân phiệt
世閥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世閥 Tìm thêm nội dung cho: 世閥