Từ: ấp hầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ấp hầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ấp • hầu

ấp hầu
Tiếng tôn xưng chức Tri huyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấp

ấp𬪁:ấp trứng
ấp悒:ấp bất lạc (lo lắng không yên)
ấp挹:ẩm thấp
ấp揖:ấp trứng
ấp浥:ẩm thấp
ấp邑:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
ấp阝:bộ ấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: hầu

hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hầu侯:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hầu倪:hầu hạ
hầu候:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hầu喉:yết hầu
hầu󰍆:hầu (loài khỉ)
hầu猴:hầu (loài khỉ)
hầu瘊:hầu tử (mụn cơm)
hầu篌:không hầu (đàn dây ngày xưa)
hầu䗔:hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))
hầu蠔:hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))
ấp hầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ấp hầu Tìm thêm nội dung cho: ấp hầu