Từ: 东施效颦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东施效颦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东施效颦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngshīxiàopín] bắt chước bừa; học đòi một cách vụng về; cóc đi guốc, khỉ đeo hoa (Dựa theo tích: Nàng Tây Thi xinh đẹp mỗi lần nhăn mặt vì cơn bệnh bẩm sinh giày vò, lại càng xinh đẹp hơn. Nàng Đông Thi xấu xí thấy thế, cũng bắt chước làm điệu bộ nhăn mặt nhưTây Thi, không ngờ lại càng xấu xí hơn, ai trông thấy nàng cũng vội vã lánh xa.)。美女西施病了,皱着眉头,按着心口。 同村的丑女人看见了,觉得姿态很美,也学她的样子,却丑得可怕(见于《庄子·天运》)。后人把这个丑 女人称做东施。"东施效颦"比喻胡乱模仿,效果很坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颦

tần:giao tần (cau mày)
东施效颦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东施效颦 Tìm thêm nội dung cho: 东施效颦