Từ: tiền tiêu hàng tháng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiền tiêu hàng tháng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiền • tiêu • hàng • tháng

Dịch tiền tiêu hàng tháng sang tiếng Trung hiện đại:

月例 《月钱。》tiền tiêu hàng tháng; chi phí mỗi tháng
月例银子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền前:tiền bối; tiền đồ
tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền錢:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu僬:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu哨:thổi tiêu
tiêu宵:nguyên tiêu
tiêu悄:tiêu điều
tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu椒:hồ tiêu
tiêu標:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu消:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu潇:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu瀟:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu焦:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu硝:tiêu (hoá chất)
tiêu礁:tiêu (đá ngầm)
tiêu箫:tiêu (cây sáo)
tiêu簫:tiêu (cây sáo)
tiêu綃:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu肖:tiêu (tên họ; giống)
tiêu萧:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu蕉:chuối tiêu
tiêu蕭:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu逍:tiêu dao, tiêu xài
tiêu銷:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu销:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu鏢:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu镖:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu鑣:tiêu (cương ngựa)
tiêu镳:tiêu (cương ngựa)
tiêu霄:tiêu (mây)
tiêu飆:tiêu (gió lốc)
tiêu飙:tiêu (gió lốc)
tiêu髟:tiêu (bộ gốc)
tiêu魈:tiêu (con khỉ)
tiêu鷦:tiêu (chim sáo)
tiêu鹪:tiêu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng吭:hàng (xem Khang)
hàng杭:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng桁:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng沆:hàng giới (sương chiều)
hàng絎:hàng (khâu lược)
hàng绗:hàng (khâu lược)
hàng航:hàng hải, hàng không
hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hàng降:đầu hàng
hàng頏:hiệt hàng (bay liệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tháng

tháng𣎃:tháng ngày
tháng𪱚:tháng thiếu, đến tháng
tháng躺:năm tháng

Gới ý 15 câu đối có chữ tiền:

九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

峰頂丈人嗟已矣,膝前半子痛何如

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

珊瑚窗裡乾坤大,玳瑁筳前日月長

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

嶺上梅花報喜信,庭前椿樹戶芳齡

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

堂前奏笛迎賓客,戶外吹笙引鳳凰

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

tiền tiêu hàng tháng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiền tiêu hàng tháng Tìm thêm nội dung cho: tiền tiêu hàng tháng