Chữ 颦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颦, chiết tự chữ TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颦:

颦 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颦

Chiết tự chữ tần bao gồm chữ 频 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颦 cấu thành từ 2 chữ: 频, 卑
  • tần
  • bấy, te, ti
  • tần [tần]

    U+98A6, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顰;
    Pinyin: pin2;
    Việt bính: pan4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 颦

    Giản thể của chữ .
    tần, như "giao tần (cau mày)" (gdhn)

    Nghĩa của 颦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顰)
    [pín]
    Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 21
    Hán Việt: TẦN
    nếp nhăn; nếp gấp。皱眉。
    颦眉。
    nhăn mày.
    一颦一笑。
    lúc cau mặt tươi cười nhăn mày.
    Từ ghép:
    颦蹙

    Chữ gần giống với 颦:

    ,

    Dị thể chữ 颦

    ,

    Chữ gần giống 颦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颦 Tự hình chữ 颦 Tự hình chữ 颦 Tự hình chữ 颦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颦

    tần:giao tần (cau mày)
    颦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颦 Tìm thêm nội dung cho: 颦