Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颦, chiết tự chữ TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颦:
颦
Biến thể phồn thể: 顰;
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
颦 tần
tần, như "giao tần (cau mày)" (gdhn)
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
颦 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 颦
Giản thể của chữ 顰.tần, như "giao tần (cau mày)" (gdhn)
Nghĩa của 颦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顰)
[pín]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 21
Hán Việt: TẦN
nếp nhăn; nếp gấp。皱眉。
颦眉。
nhăn mày.
一颦一笑。
lúc cau mặt tươi cười nhăn mày.
Từ ghép:
颦蹙
[pín]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 21
Hán Việt: TẦN
nếp nhăn; nếp gấp。皱眉。
颦眉。
nhăn mày.
一颦一笑。
lúc cau mặt tươi cười nhăn mày.
Từ ghép:
颦蹙
Chữ gần giống với 颦:
颦,Dị thể chữ 颦
顰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颦
| tần | 颦: | giao tần (cau mày) |

Tìm hình ảnh cho: 颦 Tìm thêm nội dung cho: 颦
