Từ: 丢三落四 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢三落四:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢三落四 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūsānlàsì] vứt bừa bãi; vung vãi; hay quên; quên trước quên sau。形容马虎或记忆力不好而好忘事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề
丢三落四 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢三落四 Tìm thêm nội dung cho: 丢三落四