Từ: 丢却 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢却:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢却 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūquè] 1. vứt đi; vứt bỏ; quăng đi。丢弃。
那件心事总丢却不下。
tâm sự đó mãi vứt bỏ không được.
2. mất; thất lạc。遗失。
书不慎丢却,心里好不懊恼。
sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng khó chịu quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 却

khước:khước từ
丢却 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢却 Tìm thêm nội dung cho: 丢却