Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 两口儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两口儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两口儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngkǒur] hai vợ chồng。两口子。
小两口儿。
hai vợ chồng trẻ.
老两口儿。
hai vợ chồng già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
两口儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两口儿 Tìm thêm nội dung cho: 两口儿