Chữ 戽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戽, chiết tự chữ HỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戽:

戽 hố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戽

Chiết tự chữ hố bao gồm chữ 户 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戽 cấu thành từ 2 chữ: 户, 斗
  • họ, hộ, hụ
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • hố [hố]

    U+623D, tổng 8 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu4;
    Việt bính: fu3;

    hố

    Nghĩa Trung Việt của từ 戽

    (Danh) Hố đẩu gầu tát nước, hình giống như cái đấu.

    (Động)
    Múc nước.
    ◎Như: hố thủy quán cái múc nước tưới rót.
    hố, như "cái hố, hầm hố" (gdhn)

    Nghĩa của 戽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hù]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 8
    Hán Việt: HỘ
    1. gàu tát nước; đồ tát nước; dụng cụ tát nước。戽斗。也泛指汲水灌田的农具。
    风戽
    guồng nước chạy bằng sức gió.
    2. tát nước; bơm nước。汲(水灌田)。
    戽水机
    máy bơm nước
    戽水抗旱
    tát nước chống hạn
    Từ ghép:
    戽斗

    Chữ gần giống với 戽:

    㦿, , , , , , 𢨵,

    Chữ gần giống 戽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戽 Tự hình chữ 戽 Tự hình chữ 戽 Tự hình chữ 戽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戽

    hố:cái hố, hầm hố
    戽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戽 Tìm thêm nội dung cho: 戽