Từ: 丰年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰年 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngnián] năm được mùa; năm bội thu。农作物丰收的年头儿。
瑞雪兆丰年。
tuyết báo được mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
丰年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰年 Tìm thêm nội dung cho: 丰年