Từ: 丰登 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰登:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰登 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdēng] được mùa; bội thu; vụ mùa bội thu。丰收。
五谷丰登
hoa màu được mùa; ngũ cốc được mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng
丰登 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰登 Tìm thêm nội dung cho: 丰登