Từ: 临近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临近 trong tiếng Trung hiện đại:

[línjìn] gần sát; gần đến; lân cận。(时间、地区)靠近; 接近。
春节临近了。
mùa xuân gần đến rồi.
他住在临近太湖的一所疗养院里。
anh ấy ở trong trại điều dưỡng, gần sát bên Thái Hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
临近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临近 Tìm thêm nội dung cho: 临近