Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 临阵磨枪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临阵磨枪:
Nghĩa của 临阵磨枪 trong tiếng Trung hiện đại:
[línzhènmóqiāng] lâm trận mới mài gươm; nước đến chân mới nhảy。到了阵前才磨枪。 比喻事到临头才做准备。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |

Tìm hình ảnh cho: 临阵磨枪 Tìm thêm nội dung cho: 临阵磨枪
