Từ: 主办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主办 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔbàn] người chịu trách nhiệm chính; người đứng ra tổ chức。主持办理;主持举办。
主办世界杯足球赛。
tổ chức cúp bóng đá thế giới.
展览会由我们单位主办。
hội triển lãm do đơn vị chúng tôi tổ chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
主办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主办 Tìm thêm nội dung cho: 主办