Từ: đoạn mở đầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoạn mở đầu:
Dịch đoạn mở đầu sang tiếng Trung hiện đại:
开场白 《戏曲或某些文艺演出开场时引入本题的道白, 比喻文章或 讲 话等开始的部分。》前奏 《前奏曲, 比喻事情的先声。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 段: | đoạn (sau đó); đoạn đường |
| đoạn | 緞: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
| đoạn | 缎: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mở
| mở | 𢱒: | |
| mở | 𢲫: | mở ra |
| mở | 𬮎: | mở cửa, mở ra |
| mở | : | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨸈: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨷑: | mở hội |
| mở | 𲉇: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𩦓: | mở cửa, mở ra |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𫘑: | mở cửa, mở ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đoạn:
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: đoạn mở đầu Tìm thêm nội dung cho: đoạn mở đầu
