Từ: 主攻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主攻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主攻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔgōng] chủ công; mũi tiến công chính。集中主要兵力在主要方向上进攻(区别于"助攻")。
主攻部队
bộ đội chủ công
指战员纷纷请战,要求担负主攻任务。
yêu cầu được nhận nhiệm vụ chủ công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố
主攻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主攻 Tìm thêm nội dung cho: 主攻