Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 义务兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìwùbīng] nghĩa vụ binh; bộ đội phục vụ。按义务兵役制服役的士兵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 义务兵 Tìm thêm nội dung cho: 义务兵
