Từ: 乐此不疲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐此不疲:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 乐 • 此 • 不 • 疲
Nghĩa của 乐此不疲 trong tiếng Trung hiện đại:
[lècǐbùpí] làm không biết mệt; làm không biết chán (đối với công việc mà mình yêu thích)。因喜欢做某件事而不知疲倦。形容对某事特别爱好而沉浸其中。也说乐此不倦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| mệt | 疲: | mệt mỏi,chết mệt |