Từ: 乐章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐章 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèzhāng] chương nhạc; tổ khúc。成套的乐曲中具有一定主题的独立组成部分,一部交响曲一般分为四个乐章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
乐章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐章 Tìm thêm nội dung cho: 乐章