Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 九龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 九龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔlóng] Hán Việt: CỬU LONG
Cửu Long; tỉnh Cửu Long。 越南地名。南越西南部省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
九龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九龙 Tìm thêm nội dung cho: 九龙