Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乳柑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳柑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhũ cam
Tên một giống cam rất ngọt.
§ Tức là giống
Ôn Châu mật cam
柑.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柑

cam:cây cam
cùm:gông cùm
乳柑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳柑 Tìm thêm nội dung cho: 乳柑