Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柑, chiết tự chữ CAM, CÙM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柑:
柑
Pinyin: gan1, qian2;
Việt bính: gam1
1. [乳柑] nhũ cam;
柑 cam
Nghĩa Trung Việt của từ 柑
(Danh) Cây cam.§ Trái của cây cam cũng gọi là cam 柑.
◎Như: kim cam 金柑 cam vàng.Một âm là kiềm.
(Động) Lấy miếng gỗ đặt ở mõm ngựa, làm cho ngựa không ăn được.
§ Thông kiềm 拑.
cam, như "cây cam" (vhn)
cùm, như "gông cùm" (btcn)
Nghĩa của 柑 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CAM
1. cây cam。常绿灌木,开白色小花,果实球形稍扁,果肉多汁,味道甜,果皮粗糙,成熟后黄色。树皮、果皮、叶子、花、种子都入药。
2. quả cam; trái cam。这种植物的果实。有的地区叫柑子。
Từ ghép:
柑橘 ; 柑子
Số nét: 9
Hán Việt: CAM
1. cây cam。常绿灌木,开白色小花,果实球形稍扁,果肉多汁,味道甜,果皮粗糙,成熟后黄色。树皮、果皮、叶子、花、种子都入药。
2. quả cam; trái cam。这种植物的果实。有的地区叫柑子。
Từ ghép:
柑橘 ; 柑子
Chữ gần giống với 柑:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柑
| cam | 柑: | cây cam |
| cùm | 柑: | gông cùm |

Tìm hình ảnh cho: 柑 Tìm thêm nội dung cho: 柑
