Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柑, chiết tự chữ CAM, CÙM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柑:

柑 cam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柑

Chiết tự chữ cam, cùm bao gồm chữ 木 甘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柑 cấu thành từ 2 chữ: 木, 甘
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cam
  • cam [cam]

    U+67D1, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1, qian2;
    Việt bính: gam1
    1. [乳柑] nhũ cam;

    cam

    Nghĩa Trung Việt của từ 柑

    (Danh) Cây cam.
    § Trái của cây cam cũng gọi là cam
    .
    ◎Như: kim cam cam vàng.Một âm là kiềm.

    (Động)
    Lấy miếng gỗ đặt ở mõm ngựa, làm cho ngựa không ăn được.
    § Thông kiềm .

    cam, như "cây cam" (vhn)
    cùm, như "gông cùm" (btcn)

    Nghĩa của 柑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: CAM
    1. cây cam。常绿灌木,开白色小花,果实球形稍扁,果肉多汁,味道甜,果皮粗糙,成熟后黄色。树皮、果皮、叶子、花、种子都入药。
    2. quả cam; trái cam。这种植物的果实。有的地区叫柑子。
    Từ ghép:
    柑橘 ; 柑子

    Chữ gần giống với 柑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柑 Tự hình chữ 柑 Tự hình chữ 柑 Tự hình chữ 柑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柑

    cam:cây cam
    cùm:gông cùm
    柑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柑 Tìm thêm nội dung cho: 柑