Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rãnh cáp điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rãnh cáp điện:
Dịch rãnh cáp điện sang tiếng Trung hiện đại:
电缆沟diànlǎn gōuNghĩa chữ nôm của chữ: rãnh
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rãnh | 汫: | rãnh nước |
| rãnh | 泠: | ngòi rãnh |
| rãnh | 𪷶: | rãnh nước |
| rãnh | 𤃡: | rãnh nước |
| rãnh | : | rãnh nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cáp | 蛤: | cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái) |
| cáp | 𫎖: | quà cáp |
| cáp | 𨉣: | cáp cáp đại tiếu (cười lớn) |
| cáp | 鉿: | cáp (chất Hafnium) |
| cáp | 铪: | cáp (chất Hafnium) |
| cáp | 鴿: | gia cáp (chim bồ câu) |
| cáp | 鸽: | gia cáp (chim bồ câu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: rãnh cáp điện Tìm thêm nội dung cho: rãnh cáp điện
