Từ: rãnh cáp điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rãnh cáp điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rãnh • cáp • điện

Dịch rãnh cáp điện sang tiếng Trung hiện đại:

电缆沟diànlǎn gōu

Nghĩa chữ nôm của chữ: rãnh

rãnh冷:rãnh nước
rãnh汫:rãnh nước
rãnh泠:ngòi rãnh
rãnh𪷶:rãnh nước
rãnh𤃡:rãnh nước
rãnh󰌁:rãnh nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp蛤:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
cáp𫎖:quà cáp
cáp𨉣:cáp cáp đại tiếu (cười lớn)
cáp鉿:cáp (chất Hafnium)
cáp铪:cáp (chất Hafnium)
cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)
cáp鸽:gia cáp (chim bồ câu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện奠:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện淀:điện (ao hồ nông)
điện澱:điện (ao hồ nông)
điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện電:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện靛:điện lam (màu chàm)
rãnh cáp điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rãnh cáp điện Tìm thêm nội dung cho: rãnh cáp điện