Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ trản:

盏 trản琖 trản盞 trản醆 trản

Đây là các chữ cấu thành từ này: trản

trản [trản]

U+76CF, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 盞;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan2;

trản

Nghĩa Trung Việt của từ 盏

Giản thể của chữ .
trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 盏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (盞、醆、琖?
[zhǎn]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: TRẢN
1. chung; ly; cốc nhỏ; chén。小杯子。
酒盏
chung rượu; ly rượu
2. cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)。量词,用于灯。
一盏电灯
một ngọn đèn điện.

Chữ gần giống với 盏:

, 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

Dị thể chữ 盏

,

Chữ gần giống 盏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盏 Tự hình chữ 盏 Tự hình chữ 盏 Tự hình chữ 盏

trản [trản]

U+7416, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan3, wang4;
Việt bính: zaan1 zaan2;

trản

Nghĩa Trung Việt của từ 琖

(Danh) Chén nhỏ.
◇Ngô Tích Kì
: Tửu trản trà lô, phối tựu thi trung liệu , (Du thạch hồ khúc ) Chén rượu lò trà, hợp thành chất liệu trong thơ.

(Danh)
Riêng chỉ chén uống rượu.
◇Liêu trai chí dị : Dịch trản giao thù (Lục phán ) Thay chén rót rượu mời.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho chén trà, chén rượu, ngọn đèn.
◇Lưu Khắc Trang : Nhất trản khám thư đăng (Kỉ dậu hòa thật chi đăng tịch ) Một ngọn đèn xem sách.
trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 琖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TRẢN

chén; ly; chung; cái ly nhỏ。同"盏"。

Chữ gần giống với 琖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 琖

𬍙,

Chữ gần giống 琖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琖 Tự hình chữ 琖 Tự hình chữ 琖 Tự hình chữ 琖

trản [trản]

U+76DE, tổng 13 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan2;

trản

Nghĩa Trung Việt của từ 盞

(Danh) Chén nhỏ.
◇Tô Thức
: Khách hỉ nhi tiếu, tẩy trản canh chước , (Tiền Xích Bích phú ) Khách mừng mà cười, rửa cái chén, rót rượu uống.

chén, như "chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)" (vhn)
trản, như "trản (chén nhỏ)" (btcn)

Chữ gần giống với 盞:

, , , , , 𥁷, 𥂁,

Dị thể chữ 盞

, ,

Chữ gần giống 盞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盞 Tự hình chữ 盞 Tự hình chữ 盞 Tự hình chữ 盞

trản [trản]

U+9186, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan1 zaan2;

trản

Nghĩa Trung Việt của từ 醆


§ Cũng như chữ trản
.

Chữ gần giống với 醆:

, , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

Dị thể chữ 醆

, 𬪨,

Chữ gần giống 醆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醆 Tự hình chữ 醆 Tự hình chữ 醆 Tự hình chữ 醆

Dịch trản sang tiếng Trung hiện đại:

《小杯子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trản

trản𬍙:trản (chén nhỏ)
trản:trản (chén nhỏ)
trản:trản (chén nhỏ)
trản:trản (chén nhỏ)
trản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trản Tìm thêm nội dung cho: trản