Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ trản:
Biến thể phồn thể: 盞;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan2;
盏 trản
trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan2;
盏 trản
Nghĩa Trung Việt của từ 盏
Giản thể của chữ 盞.trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 盏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (盞、醆、琖?
[zhǎn]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: TRẢN
1. chung; ly; cốc nhỏ; chén。小杯子。
酒盏
chung rượu; ly rượu
2. cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)。量词,用于灯。
一盏电灯
một ngọn đèn điện.
[zhǎn]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: TRẢN
1. chung; ly; cốc nhỏ; chén。小杯子。
酒盏
chung rượu; ly rượu
2. cái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)。量词,用于灯。
一盏电灯
một ngọn đèn điện.
Dị thể chữ 盏
盞,
Tự hình:

Pinyin: zhan3, wang4;
Việt bính: zaan1 zaan2;
琖 trản
Nghĩa Trung Việt của từ 琖
(Danh) Chén nhỏ.◇Ngô Tích Kì 吳錫麒: Tửu trản trà lô, phối tựu thi trung liệu 酒琖茶爐, 配就詩中料 (Du thạch hồ khúc 游石湖曲) Chén rượu lò trà, hợp thành chất liệu trong thơ.
(Danh) Riêng chỉ chén uống rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dịch trản giao thù 易琖交酬 (Lục phán 陸判) Thay chén rót rượu mời.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho chén trà, chén rượu, ngọn đèn.
◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: Nhất trản khám thư đăng 一琖勘書燈 (Kỉ dậu hòa thật chi đăng tịch 己酉和實之燈夕) Một ngọn đèn xem sách.
trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 琖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TRẢN
书
chén; ly; chung; cái ly nhỏ。同"盏"。
Số nét: 13
Hán Việt: TRẢN
书
chén; ly; chung; cái ly nhỏ。同"盏"。
Chữ gần giống với 琖:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Dị thể chữ 琖
𬍙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 盏;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan2;
盞 trản
◇Tô Thức 蘇軾: Khách hỉ nhi tiếu, tẩy trản canh chước 客喜而笑, 洗盞更酌 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Khách mừng mà cười, rửa cái chén, rót rượu uống.
chén, như "chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)" (vhn)
trản, như "trản (chén nhỏ)" (btcn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaan2;
盞 trản
Nghĩa Trung Việt của từ 盞
(Danh) Chén nhỏ.◇Tô Thức 蘇軾: Khách hỉ nhi tiếu, tẩy trản canh chước 客喜而笑, 洗盞更酌 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Khách mừng mà cười, rửa cái chén, rót rượu uống.
chén, như "chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)" (vhn)
trản, như "trản (chén nhỏ)" (btcn)
Tự hình:

Tự hình:

Dịch trản sang tiếng Trung hiện đại:
盏 《小杯子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trản
| trản | 𬍙: | trản (chén nhỏ) |
| trản | 琖: | trản (chén nhỏ) |
| trản | 盏: | trản (chén nhỏ) |
| trản | 盞: | trản (chén nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: trản Tìm thêm nội dung cho: trản
