Từ: 了断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了断 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎoduàn] kết thúc; chấm dứt。了结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
了断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了断 Tìm thêm nội dung cho: 了断