Từ: 人工免疫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工免疫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人工免疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngōngmiǎnyì] tiêm chủng; miễn dịch nhân tạo。把抗原或疫苗接种到人体内,或者把具有免疫力的血清注射到人体内,是体内产生抵抗某种传染病的能力,这种方法叫人工免疫,如种牛痘预防天花,注射伤寒疫苗预防伤寒等(区别 于"天然免疫")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch:bệnh dịch, ôn dịch
人工免疫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人工免疫 Tìm thêm nội dung cho: 人工免疫