Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 争分夺秒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争分夺秒:
Nghĩa của 争分夺秒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngfēndóumiǎo] Hán Việt: TRANH PHÂN ĐOẠT MIỄU
giành giật từng phút từng giây; tranh thủ từng phút từng giây。不放过一分一秒,形容对时间抓得很紧。
giành giật từng phút từng giây; tranh thủ từng phút từng giây。不放过一分一秒,形容对时间抓得很紧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秒
| miểu | 秒: | miểu châm (kim giây) |
| sao | 秒: | sao châm (kim chỉ giây) |

Tìm hình ảnh cho: 争分夺秒 Tìm thêm nội dung cho: 争分夺秒
