Từ: 争宠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争宠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争宠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngchǒng] tranh thủ tình cảm。使用手段争着取得别人对自己的宠爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái
争宠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争宠 Tìm thêm nội dung cho: 争宠