Từ: 事端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事端 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìduān] sự cố; tai nạn; rắc rối。事故;纠纷。
挑起事端。
gây rắc rối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
事端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事端 Tìm thêm nội dung cho: 事端