Cao su chống va đập cửa

Từ: 事親至孝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事親至孝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự thân chí hiếu
Nuôi nấng thờ phụng cha mẹ, trọn đạo làm con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân:thân thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu
事親至孝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事親至孝 Tìm thêm nội dung cho: 事親至孝