Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 二人转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二人转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二人转 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrrénzhuàn] 1. hát kiểu Nhị Nhân Chuyển。流行于黑龙江、吉林、辽宁一带的曲艺,用板胡、唢呐等乐器伴奏,一般由二人舞蹈说唱。
2. Cát kịch (phát triển theo kiểu hát Nhị Nhân Chuyển)。由曲艺二人转发展而成的新兴地方戏曲剧种。也叫吉剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
二人转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二人转 Tìm thêm nội dung cho: 二人转