Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 二四滴 trong tiếng Trung hiện đại:
[èrsìdī] thuốc 2,4-D (thuốc kích thích sinh trưởng, sử dụng trong nông nghiệp)。农药、白色结晶、难溶于水,能溶于多种有机溶剂。有调节植物生长的作用,使番茄等植物结无子的果实,大而早熟。又能使松树、橄榄树等用插枝 法繁殖。多量使用能抑制植物的生长发育。用量更大,能杀死双子叶植物,可以做除草剂。也作2,4-D。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴
| nhích | 滴: | nhúc nhích |
| nhếch | 滴: | nhếch nhác |
| rích | 滴: | rả rích |
| trích | 滴: | trích (nhỏ giọt) |
| tách | 滴: | lách tách |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |

Tìm hình ảnh cho: 二四滴 Tìm thêm nội dung cho: 二四滴
