Từ: 二氧化碳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二氧化碳:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 二 • 氧 • 化 • 碳
Nghĩa của 二氧化碳 trong tiếng Trung hiện đại:
[èryǎnghuàtàn] các-bon-đi ô-xít; đi-ô-xít các-bon。无机化合物,分子式CO2,易溶于水而成碳酸。不能燃烧,也不能助燃。空气中含量约为0.04% 。动物呼吸时吸入氧气,呼出二氧化碳,绿色植物进行光合作用时放出氧气,吸入二 氧化碳。用来制造纯碱、干冰、汽水等,又可以灭火。也叫碳酐或碳酸气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碳