Cao su chống va đập cửa
vân vân
Như vậy như vậy, còn nhiều nữa.
Nghĩa của 云云 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúnyún] vân vân。如此;这样(引用文句或谈话时,表示结束或有所省略)。
他来信说读了不少新书,很有心得云云。
anh ấy viết thơ nói dạo này đọc nhiều sách mới, có nhiều điều tâm đắc...
他来信说读了不少新书,很有心得云云。
anh ấy viết thơ nói dạo này đọc nhiều sách mới, có nhiều điều tâm đắc...
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |

Tìm hình ảnh cho: 云云 Tìm thêm nội dung cho: 云云
