Cao su chống va đập cửa

Từ: 云云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vân vân
Như vậy như vậy, còn nhiều nữa.

Nghĩa của 云云 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnyún] vân vân。如此;这样(引用文句或谈话时,表示结束或有所省略)。
他来信说读了不少新书,很有心得云云。
anh ấy viết thơ nói dạo này đọc nhiều sách mới, có nhiều điều tâm đắc...

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
云云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云云 Tìm thêm nội dung cho: 云云