Từ: 包办婚姻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包办婚姻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包办婚姻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāobànhūnyīn] ép duyên; ép hôn; ép gả。不经男女双方同意,强行为他们订下的婚姻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姻

nhân:hôn nhân
包办婚姻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包办婚姻 Tìm thêm nội dung cho: 包办婚姻