Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 五更 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔgēng] 1. năm canh。从黄昏到拂晓一夜间分为五更,即一更、二更、三更、四更、五更。
2. canh năm。指第五更。
起五更,睡半夜。
nửa đêm đi ngủ, canh năm thức dậy.
2. canh năm。指第五更。
起五更,睡半夜。
nửa đêm đi ngủ, canh năm thức dậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 五更:

Tìm hình ảnh cho: 五更 Tìm thêm nội dung cho: 五更
