Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 五湖四海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五湖四海:
Nghĩa của 五湖四海 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔhúsìhǎi] Hán Việt: NGŨ HỒ TỨ HẢI
ngũ hồ tứ hải; năm sông bốn biển (khắp các miền)。指我国各地。
ngũ hồ tứ hải; năm sông bốn biển (khắp các miền)。指我国各地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖
| hồ | 湖: | ao hồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 五湖四海 Tìm thêm nội dung cho: 五湖四海
