Từ: 五經 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五經:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngũ kinh
Năm bộ sách trọng yếu trong Nho giáo là: kinh Dịch, kinh Thư, kinh Thi, kinh Lễ và kinh Xuân Thu 易, 書, 詩, 禮, 秋.

Nghĩa của 五经 trong tiếng Trung hiện đại:

[Wǔjīng] Ngũ kinh (kinh điển Nho giáo: Thi, Thư, Dịch, Lễ, Xuân Thu)。指易、书、诗、礼、春秋五种儒家经书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
五經 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五經 Tìm thêm nội dung cho: 五經