Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 五花大绑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五花大绑:
Nghĩa của 五花大绑 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔhuādàbǎng] trói gô; trói gô cổ và chéo cánh tay ra sau lưng。绑人的一种方式,用绳索套住脖子并绕到背后反剪两臂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑
| bảng | 绑: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |

Tìm hình ảnh cho: 五花大绑 Tìm thêm nội dung cho: 五花大绑
