Từ: 五香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五香 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔxiāng] ngũ vị hương; húng lìu。指花椒、八角、桂皮、丁香花蕾、茴香子五种调味的香料。
五香豆
đậu ướp ngũ vị hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
五香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五香 Tìm thêm nội dung cho: 五香