Từ: 交尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao vĩ
Chỉ động vật (chim thú, côn trùng, v.v.) giao phối.
◇Phương Văn 文:
Dẫn sồ nga thí thủy, Giao vĩ áp trầm ba
水, 波 (Thang nhưng tam trạch tức sự 事).

Nghĩa của 交尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāowěi] giao phối; giao cấu; giao hợp (động vật)。动物交配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
交尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交尾 Tìm thêm nội dung cho: 交尾