Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尾, chiết tự chữ VÃ, VÃI, VĨ, VẢ, VẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾:
尾
Pinyin: wei3, yi3;
Việt bính: mei5
1. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 2. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 3. [交尾] giao vĩ 4. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;
尾 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 尾
(Danh) Đuôi.◎Như: ngư vĩ 魚尾 đuôi cá.
(Danh) Phần cuối.
◎Như: niên vĩ 年尾 cuối năm, thủ vĩ bất ứng 首尾不應 đầu cuối chẳng ứng nhau.
(Danh) Sao Vĩ, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Lượng từ: đơn vị đếm số con cá.
◎Như: nhất vĩ ngư 一尾魚 một con cá.
(Tính) Thuộc về phần cuối, phía sau.
◎Như: vĩ thanh 尾聲 đoạn nhạc cuối.
(Tính) Lẻ, còn lại.
◎Như: vĩ số 尾數 số lẻ, vĩ khoản 尾款 khoản tiền còn dư lại.
(Động) Đuổi theo sau.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tân lang xuất, kiến tân phụ huyễn trang, xu chuyển xá hậu. Nghi nhi vĩ chi 新郎出, 見新婦炫裝, 趨轉舍後. 疑而尾之 (Tân lang 新郎) Chú rể ra, thấy cô dâu trang phục lộng lẫy, rảo bước quành ra sau nhà, sinh nghi nên theo sau.
(Động) Chim muông giao phối.
◇Liệt Tử 列子: Hùng thư tại tiền, tư vĩ thành quần 雄雌在前, 孳尾成群 (Hoàng đế 黃帝) Con trống con mái từ trước, giao phối sinh sôi thành bầy.
vĩ, như "vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)" (vhn)
vãi, như "sãi vãi" (btcn)
vả, như "vả lại" (gdhn)
vã, như "ăn vã" (gdhn)
vải, như "áo vải; dệt vải" (gdhn)
Nghĩa của 尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: VĨ
1. cái đuôi; phần đuôi。尾巴。
2. sao Vĩ (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
3. đoạn cuối; đoạn mút; phần đuôi。末端;末尾。
有头无尾 。
có đầu không đuôi.
4. phần còn lại; công việc còn lại (ngoài phần chính)。 主要部分以外的部分;没有了结的事情。
尾 数
số lẻ
扫尾 工程
công trình cuối cùng
量
5. con (cá)。量词,用于鱼。
一尾 鱼
một con cá
Từ ghép:
尾巴 ; 尾大不掉 ; 尾灯 ; 尾骨 ; 尾花 ; 尾闾 ; 尾鳍 ; 尾欠 ; 尾声 ; 尾数 ; 尾随 ; 尾音 ; 尾蚴 ; 尾追 ; 尾子
[yǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: VĨ
Ghi chú: (尾 儿)
1. lông đuôi ngựa。特指马尾上的毛。
马尾 罗(以马尾毛为筛绢的筛子)。
cái rây làm bằng lông đuôi ngựa.
2. đuôi dế hình kim。特指蟋蟀等尾部的针状物。
三尾 儿(雌蟋蟀)。
ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).
Số nét: 7
Hán Việt: VĨ
1. cái đuôi; phần đuôi。尾巴。
2. sao Vĩ (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
3. đoạn cuối; đoạn mút; phần đuôi。末端;末尾。
有头无尾 。
có đầu không đuôi.
4. phần còn lại; công việc còn lại (ngoài phần chính)。 主要部分以外的部分;没有了结的事情。
尾 数
số lẻ
扫尾 工程
công trình cuối cùng
量
5. con (cá)。量词,用于鱼。
一尾 鱼
một con cá
Từ ghép:
尾巴 ; 尾大不掉 ; 尾灯 ; 尾骨 ; 尾花 ; 尾闾 ; 尾鳍 ; 尾欠 ; 尾声 ; 尾数 ; 尾随 ; 尾音 ; 尾蚴 ; 尾追 ; 尾子
[yǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: VĨ
Ghi chú: (尾 儿)
1. lông đuôi ngựa。特指马尾上的毛。
马尾 罗(以马尾毛为筛绢的筛子)。
cái rây làm bằng lông đuôi ngựa.
2. đuôi dế hình kim。特指蟋蟀等尾部的针状物。
三尾 儿(雌蟋蟀)。
ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 尾 Tìm thêm nội dung cho: 尾
