Chữ 尾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尾, chiết tự chữ VÃ, VÃI, VĨ, VẢ, VẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾:

尾 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尾

Chiết tự chữ vã, vãi, vĩ, vả, vải bao gồm chữ 尸 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尾 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 毛
  • thi, thây
  • mao, mau, mào
  • []

    U+5C3E, tổng 7 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3, yi3;
    Việt bính: mei5
    1. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 2. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 3. [交尾] giao vĩ 4. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;


    Nghĩa Trung Việt của từ 尾

    (Danh) Đuôi.
    ◎Như: ngư vĩ
    đuôi cá.

    (Danh)
    Phần cuối.
    ◎Như: niên vĩ cuối năm, thủ vĩ bất ứng đầu cuối chẳng ứng nhau.

    (Danh)
    Sao , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị đếm số con cá.
    ◎Như: nhất vĩ ngư một con cá.

    (Tính)
    Thuộc về phần cuối, phía sau.
    ◎Như: vĩ thanh đoạn nhạc cuối.

    (Tính)
    Lẻ, còn lại.
    ◎Như: vĩ số số lẻ, vĩ khoản khoản tiền còn dư lại.

    (Động)
    Đuổi theo sau.
    ◇Liêu trai chí dị : Tân lang xuất, kiến tân phụ huyễn trang, xu chuyển xá hậu. Nghi nhi vĩ chi , , . (Tân lang ) Chú rể ra, thấy cô dâu trang phục lộng lẫy, rảo bước quành ra sau nhà, sinh nghi nên theo sau.

    (Động)
    Chim muông giao phối.
    ◇Liệt Tử : Hùng thư tại tiền, tư vĩ thành quần , (Hoàng đế ) Con trống con mái từ trước, giao phối sinh sôi thành bầy.

    vĩ, như "vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)" (vhn)
    vãi, như "sãi vãi" (btcn)
    vả, như "vả lại" (gdhn)
    vã, như "ăn vã" (gdhn)
    vải, như "áo vải; dệt vải" (gdhn)

    Nghĩa của 尾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěi]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 7
    Hán Việt: VĨ
    1. cái đuôi; phần đuôi。尾巴。
    2. sao Vĩ (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
    3. đoạn cuối; đoạn mút; phần đuôi。末端;末尾。
    有头无尾 。
    có đầu không đuôi.
    4. phần còn lại; công việc còn lại (ngoài phần chính)。 主要部分以外的部分;没有了结的事情。
    尾 数
    số lẻ
    扫尾 工程
    công trình cuối cùng

    5. con (cá)。量词,用于鱼。
    一尾 鱼
    một con cá
    Từ ghép:
    尾巴 ; 尾大不掉 ; 尾灯 ; 尾骨 ; 尾花 ; 尾闾 ; 尾鳍 ; 尾欠 ; 尾声 ; 尾数 ; 尾随 ; 尾音 ; 尾蚴 ; 尾追 ; 尾子
    [yǐ]
    Bộ: 尸(Thi)
    Hán Việt: VĨ
    Ghi chú: (尾 儿)
    1. lông đuôi ngựa。特指马尾上的毛。
    马尾 罗(以马尾毛为筛绢的筛子)。
    cái rây làm bằng lông đuôi ngựa.
    2. đuôi dế hình kim。特指蟋蟀等尾部的针状物。
    三尾 儿(雌蟋蟀)。
    ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).

    Chữ gần giống với 尾:

    , , 尿, , , , , , 𪨊,

    Chữ gần giống 尾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尾 Tự hình chữ 尾 Tự hình chữ 尾 Tự hình chữ 尾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

    :ăn vã
    vãi:sãi vãi
    :vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
    vả:vả lại
    vải:áo vải; dệt vải
    尾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尾 Tìm thêm nội dung cho: 尾