Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鵝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵝, chiết tự chữ NGA, NGỔNG, NGỖNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵝:
鵝
Biến thể giản thể: 鹅;
Pinyin: e2, gu3, he4;
Việt bính: ngo4;
鵝 nga
◎Như: thương nga 蒼鵝 giống ngỗng đen.
(Danh) Nga quán 鵝鸛 tên một trận thế thời xưa.
nga, như "thiên nga" (vhn)
ngỗng, như "ngan ngỗng" (btcn)
ngổng, như "cao ngông ngổng" (gdhn)
Pinyin: e2, gu3, he4;
Việt bính: ngo4;
鵝 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 鵝
(Danh) Ngan, ngỗng.◎Như: thương nga 蒼鵝 giống ngỗng đen.
(Danh) Nga quán 鵝鸛 tên một trận thế thời xưa.
nga, như "thiên nga" (vhn)
ngỗng, như "ngan ngỗng" (btcn)
ngổng, như "cao ngông ngổng" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵝
| nga | 鵝: | thiên nga |
| ngổng | 鵝: | cao ngông ngổng |
| ngỗng | 鵝: | ngan ngỗng |

Tìm hình ảnh cho: 鵝 Tìm thêm nội dung cho: 鵝
