Chữ 鵝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵝, chiết tự chữ NGA, NGỔNG, NGỖNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵝:

鵝 nga

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵝

Chiết tự chữ nga, ngổng, ngỗng bao gồm chữ 我 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵝 cấu thành từ 2 chữ: 我, 鳥
  • ngã, ngả
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • nga [nga]

    U+9D5D, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e2, gu3, he4;
    Việt bính: ngo4;

    nga

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵝

    (Danh) Ngan, ngỗng.
    ◎Như: thương nga
    giống ngỗng đen.

    (Danh)
    Nga quán tên một trận thế thời xưa.

    nga, như "thiên nga" (vhn)
    ngỗng, như "ngan ngỗng" (btcn)
    ngổng, như "cao ngông ngổng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鵝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

    Dị thể chữ 鵝

    , , ,

    Chữ gần giống 鵝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵝 Tự hình chữ 鵝 Tự hình chữ 鵝 Tự hình chữ 鵝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵝

    nga:thiên nga
    ngổng:cao ngông ngổng
    ngỗng:ngan ngỗng
    鵝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵝 Tìm thêm nội dung cho: 鵝