Cao su chống va đập cửa

Từ: 亲口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲口 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnkǒu] chính mồm; chính miệng。(话)出于本人的嘴。
这是他亲口告诉我的。
điều này chính miệng anh ấy nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
亲口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲口 Tìm thêm nội dung cho: 亲口