Từ: 亲爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnài] thân ái; thân thiết; thân mến; thương yêu。关系密切,感情深厚。
亲爱的祖国。
tổ quốc thương yêu.
亲爱的同志。
đồng chí thân mến.
亲爱的母亲。
mẹ thương yêu.
您好,亲爱的朋友!
xin chào các bạn thân mến của tôi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
亲爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲爱 Tìm thêm nội dung cho: 亲爱