Từ: 人公里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人公里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人公里 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngōnglǐ] người/km (lượng từ kép)。复合量词,运输企业计算客运工作量的单位,把一个旅客运送一公里为一人公里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
人公里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人公里 Tìm thêm nội dung cho: 人公里