Từ: 人次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人次 trong tiếng Trung hiện đại:

[réncì] đợt người; lượt người。复合量词,表示若干次人数的总和。如以参观为例,第一次三百人,第二次五百人,第三次七百人,总共是一千五百人次。
参观展览的总共二十万人次。
Tổng cộng 200 nghìn lượt người xem triển lãm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
人次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人次 Tìm thêm nội dung cho: 人次