Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人次 trong tiếng Trung hiện đại:
[réncì] đợt người; lượt người。复合量词,表示若干次人数的总和。如以参观为例,第一次三百人,第二次五百人,第三次七百人,总共是一千五百人次。
参观展览的总共二十万人次。
Tổng cộng 200 nghìn lượt người xem triển lãm.
参观展览的总共二十万人次。
Tổng cộng 200 nghìn lượt người xem triển lãm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |

Tìm hình ảnh cho: 人次 Tìm thêm nội dung cho: 人次
