Từ: 人证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人证 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhèng] nhân chứng; người làm chứng。由证人提供的有关案件事实的证据(区别于"物证")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
人证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人证 Tìm thêm nội dung cho: 人证