Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人造地球卫星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造地球卫星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人造地球卫星 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzàodìqiúwàixīng] vệ tinh nhân tạo。用火箭发射到天空、按一定轨道绕地球或其他行星运行的物体。人造卫星的发射对于地球物理学、天文学、气象学、军事等方面有极重大的意义,并为人类宇宙航行开辟道路。见〖人造卫星〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
人造地球卫星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造地球卫星 Tìm thêm nội dung cho: 人造地球卫星